Nghĩa của từ "jerboa rat" trong tiếng Việt

"jerboa rat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jerboa rat

US /dʒɜːˈboʊ ræt/
UK /dʒɜːˈbəʊ ræt/
"jerboa rat" picture

Danh từ

chuột jerboa

a small, nocturnal, desert-dwelling rodent with long hind legs for jumping, native to North Africa and Asia.

Ví dụ:
The jerboa rat can jump surprisingly high.
Chuột jerboa có thể nhảy cao đáng kinh ngạc.
We spotted a jerboa rat foraging for food in the desert.
Chúng tôi phát hiện một con chuột jerboa đang tìm kiếm thức ăn trong sa mạc.
Từ đồng nghĩa: